vô tuyến

vô tuyến

Bà tôi thường xem vô tuyến vào buổi tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thiết bị thu tín hiệu phát thanh hoặc truyền hình: "vô tuyến" chỉ máy thu thanh (radio) hoặc máy thu hình (tivi), đặc biệt trong ngữ cảnh đời sống hàng ngày.
    • Hệ thống truyền thông không dây: "vô tuyến" dùng để chỉ công nghệ truyền tín hiệu qua sóng điện từ, không cần dây dẫn.
  2. Tính từ:

    • Không dây, dùng sóng điện từ: "vô tuyến" mô tả phương thức truyền thông không sử dụng dây dẫn, thay vào đó dùng sóngtuyến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà tôi một cáituyến để nghe tin tức. (Nhà tôi một máy thu thanh để nghe tin tức.)
    • ấy thích xem phim trêntuyến vào buổi tối. ( ấy thích xem phim trên tivi vào buổi tối.)
  • Tính từ:

    • Tín hiệutuyến giúp liên lạc qua khoảng cách xa. (Tín hiệu không dây giúp liên lạc qua khoảng cách xa.)
    • Hệ thốngtuyến ngày càng phát triển. (Hệ thống không dây ngày càng phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô tuyến truyền hình": dịch vụ phát sóng hình ảnh âm thanh qua sóngtuyến, thường gọi tắt "tivi".

    • Đàituyến truyền hình quốc gia phát sóng chương trình mới. (Đài tivi quốc gia phát sóng chương trình mới.)
  • "vô tuyến điện": hệ thống truyền thông không dây dùng sóng điện từ, như điện báotuyến.

    • tuyến điện đã cách mạng hóa việc liên lạc đường dài. (Điện báo không dây đã cách mạng hóa việc liên lạc đường dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Ra-đi-ô (danh từ): thiết bị thu tín hiệu phát thanh, đồng nghĩa với "vô tuyến" trong ngữ cảnh máy thu thanh.

    • Tôi nghe nhạc trên ra-đi-ô mỗi sáng. (Tôi nghe nhạc trên đài phát thanh mỗi sáng.)
  • Tivi (danh từ): máy thu hình, đồng nghĩa với "vô tuyến" trong ngữ cảnh truyền hình.

    • Tivi nhà tôi hỏng rồi. (Máy thu hình nhà tôi hỏng rồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Không dây: không sử dụng dây dẫn, truyền qua sóng.
  • Phát thanh: liên quan đến truyền thông qua sóng radio.
  • Truyền hình: liên quan đến phát sóng hình ảnh âm thanh.
Thành ngữ liên quan
  • Sóngtuyến: sóng điện từ dùng để truyền tín hiệu không dây.

    • Sóngtuyến lan truyền trong không khí. (Sóng điện từ không dây lan truyền trong không khí.)
  • Điện báotuyến: hệ thống gửi tin nhắn qua sóngtuyến.

    • Điện báotuyến từng cách liên lạc quan trọng. (Hệ thống gửi tin nhắn không dây từng cách liên lạc quan trọng.)