vô tuyến
Định nghĩa
Danh từ:
- Thiết bị thu tín hiệu phát thanh hoặc truyền hình: "vô tuyến" chỉ máy thu thanh (radio) hoặc máy thu hình (tivi), đặc biệt là trong ngữ cảnh đời sống hàng ngày.
- Hệ thống truyền thông không dây: "vô tuyến" dùng để chỉ công nghệ truyền tín hiệu qua sóng điện từ, không cần dây dẫn.
Tính từ:
- Không dây, dùng sóng điện từ: "vô tuyến" mô tả phương thức truyền thông không sử dụng dây dẫn, thay vào đó dùng sóng vô tuyến.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhà tôi có một cái vô tuyến cũ để nghe tin tức. (Nhà tôi có một máy thu thanh cũ để nghe tin tức.)
- Cô ấy thích xem phim trên vô tuyến vào buổi tối. (Cô ấy thích xem phim trên tivi vào buổi tối.)
Tính từ:
- Tín hiệu vô tuyến giúp liên lạc qua khoảng cách xa. (Tín hiệu không dây giúp liên lạc qua khoảng cách xa.)
- Hệ thống vô tuyến ngày càng phát triển. (Hệ thống không dây ngày càng phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vô tuyến truyền hình": dịch vụ phát sóng hình ảnh và âm thanh qua sóng vô tuyến, thường gọi tắt là "tivi".
- Đài vô tuyến truyền hình quốc gia phát sóng chương trình mới. (Đài tivi quốc gia phát sóng chương trình mới.)
"vô tuyến điện": hệ thống truyền thông không dây dùng sóng điện từ, như điện báo vô tuyến.
- Vô tuyến điện đã cách mạng hóa việc liên lạc đường dài. (Điện báo không dây đã cách mạng hóa việc liên lạc đường dài.)
Biến thể và từ gần giống
Ra-đi-ô (danh từ): thiết bị thu tín hiệu phát thanh, đồng nghĩa với "vô tuyến" trong ngữ cảnh máy thu thanh.
- Tôi nghe nhạc trên ra-đi-ô mỗi sáng. (Tôi nghe nhạc trên đài phát thanh mỗi sáng.)
Tivi (danh từ): máy thu hình, đồng nghĩa với "vô tuyến" trong ngữ cảnh truyền hình.
- Tivi nhà tôi hỏng rồi. (Máy thu hình nhà tôi hỏng rồi.)
Từ đồng nghĩa
- Không dây: không sử dụng dây dẫn, truyền qua sóng.
- Phát thanh: liên quan đến truyền thông qua sóng radio.
- Truyền hình: liên quan đến phát sóng hình ảnh và âm thanh.
Thành ngữ liên quan
Sóng vô tuyến: sóng điện từ dùng để truyền tín hiệu không dây.
- Sóng vô tuyến lan truyền trong không khí. (Sóng điện từ không dây lan truyền trong không khí.)
Điện báo vô tuyến: hệ thống gửi tin nhắn qua sóng vô tuyến.
- Điện báo vô tuyến từng là cách liên lạc quan trọng. (Hệ thống gửi tin nhắn không dây từng là cách liên lạc quan trọng.)